Hiện kết quả từ 1 tới 1 của 1
Like Tree1Likes
  • 1 Post By kimho1205

Chủ đề: LẬP TRÌNH ANDROID - KHÓA HỌC ANDROID - Viết ứng dụng Máy tính điện tử


  1. #1
    Thành Viên Mới Avatar của kimho1205
    Tham gia
    Nov 2012
    Bài gửi
    7

    LẬP TRÌNH ANDROID - KHÓA HỌC ANDROID - Viết ứng dụng Máy tính điện tử

    Ứng dụng Máy tính

    DOWN SOURCE (android 2.2)

    Bước 1: Thiết kế giao diện

    Mở tab xml.
    Giao diện được bọc bởi 1 thẻ Layout có tác dụng như một khung chứa nội dung bên trong.
    Mặc định eclipse sẽ sử dụng RelativeLayout, layout này xác định vị trí của phần tử này theo phần tử khác kiểu quan hệ. Do đó, khi một phần tử thay đổi vị trí thì các phần tử khác cũng sẽ đổi theo.
    Vì ta mới làm quen với android nên dùng kiều đơn giản hơn đó là LinearLayout, kiểu này chia giao diện thành từng dòng, cột.



    Các thuộc tính:
    android:layout_width và android:layout_height : chiều rộng và cao của đối tượng. Nó có 3 giá trị là:
    fill_parent : to bằng cha của nó. (được đổi tên thành match_parent từ API level 8)
    match_parent: giống fill_parent
    wrap_content: to vừa đủ nội dung mà nó chứa.
    • android:orientation: định hướng (vertical: các phần tử con xếp thẳng đứng, horizontal: các phần tử con xếp nằm ngang)

    Các bạn hãy tạo giao diện như sau bằng cách kéo các đối tượng giao diện bên cột trái sang màn hình của mình.



    Eclipse có một công cụ hỗ trợ ta trong việc tạo giao diện đó là Outline
    Chọn Window/Show view/Outline. Cột outline hiện ra bên phải, click vào phần tử giao diện nào thì phía dưới sẽ hiển thị thông tin phần tử đó như ID, Text, Color, Width, Text size,….

    Hình ảnh này đã được thay đổi kích thước. Click vào đây để xem hình ảnh gốc với kích thước là 1095x520


    Bước 2: tiến hành viết code
    Trong class MainActivity khai báo các đối tượng sau:

    PHP Code:
    EditText et_so1,et_so2;
    Button btn_cong,btn_tru,btn_nhan,btn_chia;
    TextView tv_kq;
    int s1,s2;


    Trong hàm onCreate ta viết mã như sau:

    Ánh xạ các đối tượng giao diện

    PHP Code:
    et_so1 = (EditText) findViewById(R.id.sothunhat);
    et_so2 = (EditText) findViewById(R.id.sothuhai);

    btn_cong = (Button) findViewById(R.id.button_cong);
    btn_tru = (Button) findViewById(R.id.button_tru);
    btn_nhan = (Button) findViewById(R.id.button_nhan);
    btn_chia = (Button) findViewById(R.id.button_chia);

    tv_kq = (TextView) findViewById(R.id.textView_KQ);


    Tạo hàm GanGiaTri cho số thứ nhất và số thứ hai

    PHP Code:
    public void GanGiaTri()
    {
    try {
    s1 = Integer.parseInt(et_so1.getText().toString().trim());
    s2 = Integer.parseInt(et_so2.getText().toString().trim());
    } catch (
    Exception e) {
    // TODO: handle exception
    }
    }


    Viết sự kiện cho các nút tính

    PHP Code:
    btn_cong.setOnClickListener(new View.OnClickListener() {

    @
    Override
    public void onClick(View arg0) {
    // TODO Auto-generated method stub

    GanGiaTri();
    tv_kq.setText(String.valueOf(s1+s2));

    }
    });

    btn_tru.setOnClickListener(new View.OnClickListener() {

    @
    Override
    public void onClick(View v) {
    // TODO Auto-generated method stub
    GanGiaTri();
    tv_kq.setText(String.valueOf(s1-s2));
    }
    });


    btn_nhan.setOnClickListener(new View.OnClickListener() {

    @
    Override
    public void onClick(View v) {
    // TODO Auto-generated method stub
    GanGiaTri();
    tv_kq.setText(String.valueOf(s1*s2));
    }
    });

    btn_chia.setOnClickListener(new View.OnClickListener() {

    @
    Override
    public void onClick(View v) {
    // TODO Auto-generated method stub
    GanGiaTri();
    if(
    s2!=0)
    tv_kq.setText(String.valueOf(s1/s2));
    else
    tv_kq.setText("Mẫu số có giá trị không");
    }
    });



    Nhấn run và xem kết quả



    Chủ đề tương tự:

    Lần sửa cuối bởi kimho1205; 13-12-12 lúc 02:11 AM
    ngusiqua01 likes this.

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •